베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "cẩn trọng" (1)
cẩn trọng
영어
형용사cautious, careful
Vì sao một người vốn cẩn trọng trong chi tiêu bỗng dễ dãi với tiền bạc?
Why does someone who was careful with spending suddenly become careless with money?
관련 단어 "cẩn trọng" (1)
cẩn trọng, thận trọng
영어
형용사careful, cautious
Cô ấy đã đưa ra một quyết định thận trọng
She made a careful decision.
표현 "cẩn trọng" (5)
cân trọng lượng cơ thể
measure your weight
Cẩn trọng bóc tách để tránh làm tổn thương niêm mạc ruột.
Carefully dissect to avoid damaging the intestinal lining.
Công an đã khởi tố bị can trong vụ án này.
The police prosecuted the suspect in this case.
Sự thiếu cẩn trọng đã tạo kẽ hở cho việc thông tin bị lộ.
Carelessness created a loophole for information to be leaked.
Vì sao một người vốn cẩn trọng trong chi tiêu bỗng dễ dãi với tiền bạc?
Why does someone who was careful with spending suddenly become careless with money?
